acromégalie
danh từ giống cái (f)
/a.kʁɔ.me.ɡa.li/ giọng máy của trình duyệt
acromégalie nghĩa là bệnh to đầu chi.
Nghĩa của acromégalie
Danh từ · giống cái
- Bệnh học Bệnh to đầu chi.
Dạng từ của acromégalie
Đi với mạo từ: une acromégalie · l'acromégalie
| Số nhiều | acromégalies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acromegaly
Câu hỏi thường gặp
acromégalie nghĩa là gì?
acromégalie (danh từ) nghĩa là bệnh to đầu chi.
acromégalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acromégalie (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.me.ɡa.li/.
acromégalie là giống đực hay giống cái?
acromégalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).