acrostiche
danh từ giống đực (m)
/a.kʁɔs.tiʃ/ giọng máy của trình duyệt
acrostiche nghĩa là thơ chữ đầu.
Nghĩa của acrostiche
Danh từ · giống đực
- Thơ chữ đầu.
Dạng từ của acrostiche
Đi với mạo từ: un acrostiche · l'acrostiche
| Số nhiều | acrostiches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acrostic (text in which certain letters spell out a name or message)
Câu hỏi thường gặp
acrostiche nghĩa là gì?
acrostiche (danh từ) nghĩa là thơ chữ đầu.
acrostiche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrostiche (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔs.tiʃ/.
acrostiche là giống đực hay giống cái?
acrostiche là danh từ giống đực (dùng với un, le).