acrotère
danh từ giống đực (m)
/a.kʁɔ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
acrotère nghĩa là bệ tượng trán tường, tượng trán tường.
Nghĩa của acrotère
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Bệ tượng trán tường.
- Kiến trúc Tượng trán tường.
Dạng từ của acrotère
Đi với mạo từ: un acrotère · l'acrotère
| Số nhiều | acrotères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acroter, acroterium, acroterion
Câu hỏi thường gặp
acrotère nghĩa là gì?
acrotère (danh từ) nghĩa là bệ tượng trán tường, tượng trán tường.
acrotère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrotère (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.tɛʁ/.
acrotère là giống đực hay giống cái?
acrotère là danh từ giống đực (dùng với un, le).