acrocéphalie
danh từ giống cái (f)
/a.kʁɔ.se.fa.li/ giọng máy của trình duyệt
acrocéphalie nghĩa là tật đầu hình tháp.
Nghĩa của acrocéphalie
Danh từ · giống cái
- Nhân loại học Tật đầu hình tháp.
Dạng từ của acrocéphalie
Đi với mạo từ: une acrocéphalie · l'acrocéphalie
| Số nhiều | acrocéphalies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acrocephaly
Câu hỏi thường gặp
acrocéphalie nghĩa là gì?
acrocéphalie (danh từ) nghĩa là tật đầu hình tháp.
acrocéphalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrocéphalie (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.se.fa.li/.
acrocéphalie là giống đực hay giống cái?
acrocéphalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).