actuariat
danh từ giống đực (m)
/ak.tɥa.ʁja/ giọng máy của trình duyệt
actuariat nghĩa là Chức tính toán bảo hiểm.
Nghĩa của actuariat
Danh từ · giống đực
- Chức tính toán bảo hiểm.
- Giới tính toán bảo hiểm.
Dạng từ của actuariat
Đi với mạo từ: un actuariat · l'actuariat
| Số nhiều | actuariats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ function of an actuary; body of actuaries, actuaries in general; actuarial science
Câu hỏi thường gặp
actuariat nghĩa là gì?
actuariat (danh từ) nghĩa là Chức tính toán bảo hiểm.
actuariat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actuariat (giọng Pháp chuẩn): /ak.tɥa.ʁja/.
actuariat là giống đực hay giống cái?
actuariat là danh từ giống đực (dùng với un, le).