actualité
actualité nghĩa là tính hiện tại, tính thời sự, thời sự.
Nghĩa của actualité
Danh từ · giống cái
- Tính hiện tại, tính thời sự.
- Thời sự.
- Questions d'actualiténhững vấn đề thời sự
- S'intéresser à l'actualité politique/sportivequan tâm đến thời sự chính trị/thể thao
- Số nhiều Tin tức thời sự, phim thời sự.
- Actualités téléviséesthời sự được truyền hình
Dạng từ của actualité
Đi với mạo từ: une actualité · l'actualité
| Số nhiều | actualités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actualité
Trái nghĩa
Họ từ của actualité
Câu ví dụ với actualité
- Je consulte mon fil d'actualité tous les jours. Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topic; topicality; documentary; news, current affairs
Câu hỏi thường gặp
actualité nghĩa là gì?
actualité (danh từ) nghĩa là tính hiện tại, tính thời sự, thời sự.
actualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actualité (giọng Pháp chuẩn): /ak.tɥa.li.te/.
actualité là giống đực hay giống cái?
actualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).