TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

actuellement

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.tɥɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

actuellement nghĩa là hiện nay, trên thực tế.

Nghĩa của actuellement

Phó từ

  1. Hiện nay.
    • Actuellement, nous ne pouvons pas vous répondrehiện nay, chúng tôi chưa thể phúc đáp cho ông
  2. Triết học Trên thực tế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actuellement

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của actuellement

Câu ví dụ với actuellement

  • Il fait actuellement -10 °C. Hiện tại là -10°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4323393
  • Le Burj Khalifa est actuellement le plus haut gratte-ciel au monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1499824
  • Le Burj Khalifa est actuellement le plus grand gratte-ciel du monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ currently; in actuality

Câu hỏi thường gặp

actuellement nghĩa là gì?

actuellement (phó từ) nghĩa là hiện nay, trên thực tế.

actuellement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actuellement (giọng Pháp chuẩn): /ak.tɥɛl.mɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.