en ce moment
en ce moment nghĩa là vào lúc này.
Nghĩa của en ce moment
Phó từ
- Vào lúc này. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- En ce moment je ne suis pas tout à fait heureux.Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
Câu ví dụ với en ce moment
- J'ai des problèmes de mail en ce moment. Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.Tatoeba #139707
- J'ai des problèmes de courrier électronique en ce moment. Lúc này tôi gặp khó khăn với thư điện tử.Tatoeba #459078
- En ce moment je ne suis pas tout à fait heureux. Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.Tatoeba #626212
- J'ai envie de pleurer en ce moment. Bây giờ tôi thấy muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13829619
- J'ai le goût de pleurer en ce moment. Bây giờ tôi thấy muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407141
- Ce type de chapeau est très à la mode en ce moment. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027565
- Mon épouse est en train de préparer le repas en ce moment même. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514470
- M. Kato qui habite en ce moment Paris, s'ennuie de sa famille qu'il a laissée chez lui. Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ at the moment; right now
Câu hỏi thường gặp
en ce moment nghĩa là gì?
en ce moment (phó từ) nghĩa là vào lúc này.
en ce moment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của en ce moment (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ s(ə) mɔ.mɑ̃/.