en colère
en colère nghĩa là giận, tức.
Nghĩa của en colère
Tính từ
- Giận, tức. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je crois qu’il était en colère.Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
- Il est en colère après sa fille.Ông ấy tức giận với con gái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với en colère
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với en colère
- Je crois qu’il était en colère. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999586
- Il est en colère après sa fille. Ông ấy tức giận với con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3660984
- Tom s'est mis en colère. Tom trở nên tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3359014
- Tom est un peu en colère envers Mary. Tom hơi giận Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5434203
- Même s'il s'est excusé, je suis encore en colère. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3215
- Si tu es en colère, compte jusqu'à quatre. Si tu es très en colère, sors une bordée de jurons. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ angry
Câu hỏi thường gặp
en colère nghĩa là gì?
en colère (tính từ) nghĩa là giận, tức.
en colère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của en colère (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ kɔ.lɛʁ/.