énervé
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.nɛʁ.ve/ giọng máy của trình duyệt
énervé nghĩa là căng thẳng thần kinh, bực dọc, không gân.
Nghĩa của énervé
Tính từ
- Căng thẳng thần kinh, bực dọc.
- Thực vật học Không gân.
- Feuille énervéelá không gân
- Từ cũ; nghĩa cũ Uể oải.
- Sử học Bị tội đốt gân.
Dạng từ của énervé
| Số nhiều | énervés |
| Giống cái | énervée |
| Giống cái số nhiều | énervées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với énervé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
énervé nghĩa là gì?
énervé (tính từ) nghĩa là căng thẳng thần kinh, bực dọc, không gân.
énervé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énervé (giọng Pháp chuẩn): /e.nɛʁ.ve/.