TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

en dépit de

/ɑ̃ de.pi də/ giọng máy của trình duyệt

en dépit de nghĩa là mặc dù.

Nghĩa của en dépit de

Giới từ

  1. Mặc dù. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il a réussi en dépit de grandes difficultés.Anh ấy đã thành công mặc dù những khó khăn lớn.
    • Je ne peux m'empêcher de l'aimer en dépit de ses nombreux défauts.Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với en dépit de

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với en dépit de

  • Il a réussi en dépit de grandes difficultés. Anh ấy đã thành công mặc dù những khó khăn lớn.Tatoeba #483795
  • Je ne peux m'empêcher de l'aimer en dépit de ses nombreux défauts. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ despite, in spite of; against

Câu hỏi thường gặp

en dépit de nghĩa là gì?

en dépit de (giới từ) nghĩa là mặc dù.

en dépit de phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của en dépit de (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ de.pi də/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.