acuité
danh từ giống cái (f)
/a.kɥi.te/ giọng máy của trình duyệt
acuité nghĩa là độ cao, sự dữ dội, độ kịch liệt.
Nghĩa của acuité
Danh từ · giống cái
- Độ cao (âm thanh).
- Sự dữ dội; độ kịch liệt.
- L'acuité de la douleurđộ kịch liệt của cơn đau
- L'acuité de la crise économiquetính nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế
- Sinh vật học Độ thính, độ nhạy, lực.
- Acuité visuelle/auditivethị lực/thính lực
Dạng từ của acuité
Đi với mạo từ: une acuité · l'acuité
| Số nhiều | acuités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acuité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sharpness; acuity, sharpness, keenness; intensity; accuracy, precision
Câu hỏi thường gặp
acuité nghĩa là gì?
acuité (danh từ) nghĩa là độ cao, sự dữ dội, độ kịch liệt.
acuité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acuité (giọng Pháp chuẩn): /a.kɥi.te/.
acuité là giống đực hay giống cái?
acuité là danh từ giống cái (dùng với une, la).