administratif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ad.mi.nis.tʁa.tif/ giọng máy của trình duyệt
administratif nghĩa là quản lý, hành chính.
Nghĩa của administratif
Tính từ
- Quản lý.
- Hành chính.
- Pouvoir administratifquyền hành chính
Dạng từ của administratif
| Số nhiều | administratifs |
| Giống cái | administrative /ad.mi.nis.tʁa.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | administratives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ administrative
Câu hỏi thường gặp
administratif nghĩa là gì?
administratif (tính từ) nghĩa là quản lý, hành chính.
administratif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của administratif (giọng Pháp chuẩn): /ad.mi.nis.tʁa.tif/.