acronyme
danh từ giống đực (m)
/a.kʁɔ.nim/ giọng máy của trình duyệt
acronyme nghĩa là Từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác.
Nghĩa của acronyme
Danh từ · giống đực
- Từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác.
- NATO et ONU sont des acronymesNATO và ONU là những từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác
Dạng từ của acronyme
Đi với mạo từ: un acronyme · l'acronyme
| Số nhiều | acronymes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acronym (pronounced as a normal word)
Câu hỏi thường gặp
acronyme nghĩa là gì?
acronyme (danh từ) nghĩa là Từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác.
acronyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acronyme (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.nim/.
acronyme là giống đực hay giống cái?
acronyme là danh từ giống đực (dùng với un, le).