acuponcture
danh từ giống cái (f)
/a.ky.pɔ̃k.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
acuponcture nghĩa là phép châm cứu.
Nghĩa của acuponcture
Danh từ · giống cái
- Y học Phép châm cứu.
Dạng từ của acuponcture
Đi với mạo từ: une acuponcture · l'acuponcture
| Số nhiều | acuponctures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of acupuncture
Câu hỏi thường gặp
acuponcture nghĩa là gì?
acuponcture (danh từ) nghĩa là phép châm cứu.
acuponcture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acuponcture (giọng Pháp chuẩn): /a.ky.pɔ̃k.tyʁ/.
acuponcture là giống đực hay giống cái?
acuponcture là danh từ giống cái (dùng với une, la).