TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adhérer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.de.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

adhérer nghĩa là dính chặt vào, tán thành, tán đồng.

Nghĩa của adhérer

Nội động từ

  1. Dính chặt vào.
    • Adhérer à la peaudính chặt vào da
    • Des pneus qui adhèrent bien à la routebánh xe bám chặt vào mặt đường
  2. Tán thành, tán đồng.
    • Adhérer à une doctrinetán thành một học thuyết
    • J'adhère à votre opiniontôi tán thành ý kiến của anh
  3. Gia nhập.
    • Adhérer à un partigia nhập một đảng

Chia động từ adhérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: adhéréHiện tại phân từ: adhérant

Hiện tại présent

  • j'adhère
  • tu adhères
  • il/elle adhère
  • nous adhérons
  • vous adhérez
  • ils/elles adhèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai adhéré
  • tu as adhéré
  • il/elle a adhéré
  • nous avons adhéré
  • vous avez adhéré
  • ils/elles ont adhéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'adhérais
  • tu adhérais
  • il/elle adhérait
  • nous adhérions
  • vous adhériez
  • ils/elles adhéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'adhèrerai
  • tu adhèreras
  • il/elle adhèrera
  • nous adhèrerons
  • vous adhèrerez
  • ils/elles adhèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'adhèrerais
  • tu adhèrerais
  • il/elle adhèrerait
  • nous adhèrerions
  • vous adhèreriez
  • ils/elles adhèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'adhère
  • que tu adhères
  • qu'il/elle adhère
  • que nous adhérions
  • que vous adhériez
  • qu'ils/elles adhèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'adhérai
  • tu adhéras
  • il/elle adhéra
  • nous adhérâmes
  • vous adhérâtes
  • ils/elles adhérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • adhère (tu)
  • adhérons (nous)
  • adhérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adhérer

Trái nghĩa

Họ từ của adhérer

Câu ví dụ với adhérer

  • Ce ruban adhésif n'adhère pas. Tiu bendo ne gluecas. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adhere; to stick to (rules, regulations); to belong to; to be part of; to be a member of; to associate, to join

Câu hỏi thường gặp

adhérer nghĩa là gì?

adhérer (nội động từ) nghĩa là dính chặt vào, tán thành, tán đồng.

adhérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adhérer (giọng Pháp chuẩn): /a.de.ʁe/.

Chia động từ adhérer ở thì hiện tại thế nào?

j'adhère, tu adhères, il/elle adhère, nous adhérons, vous adhérez, ils/elles adhèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.