acétonurie
danh từ giống cái (f)
/a.se.tɔ.ny.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
acétonurie nghĩa là chứng đái ra axêton.
Nghĩa của acétonurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái ra axêton.
Dạng từ của acétonurie
Đi với mạo từ: une acétonurie · l'acétonurie
| Số nhiều | acétonuries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acetonuria
Câu hỏi thường gặp
acétonurie nghĩa là gì?
acétonurie (danh từ) nghĩa là chứng đái ra axêton.
acétonurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acétonurie (giọng Pháp chuẩn): /a.se.tɔ.ny.ʁi/.
acétonurie là giống đực hay giống cái?
acétonurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).