adiaphorèse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
adiaphorèse nghĩa là chứng nghẹt mồ hôi.
Nghĩa của adiaphorèse
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng nghẹt mồ hôi.
Dạng từ của adiaphorèse
Đi với mạo từ: une adiaphorèse · l'adiaphorèse
| Số nhiều | adiaphorèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adiaphoresis
Câu hỏi thường gặp
adiaphorèse nghĩa là gì?
adiaphorèse (danh từ) nghĩa là chứng nghẹt mồ hôi.
adiaphorèse là giống đực hay giống cái?
adiaphorèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).