actinométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
actinométrie nghĩa là phép đo nhật xạ.
Nghĩa của actinométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo nhật xạ.
Dạng từ của actinométrie
Đi với mạo từ: une actinométrie · l'actinométrie
| Số nhiều | actinométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ actinometry
Câu hỏi thường gặp
actinométrie nghĩa là gì?
actinométrie (danh từ) nghĩa là phép đo nhật xạ.
actinométrie là giống đực hay giống cái?
actinométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).