acétamide
danh từ giống đực (m)
/a.se.ta.mid/ giọng máy của trình duyệt
acétamide nghĩa là axêtamit.
Nghĩa của acétamide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Axêtamit.
Dạng từ của acétamide
Đi với mạo từ: un acétamide · l'acétamide
| Số nhiều | acétamides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acetamide
Câu hỏi thường gặp
acétamide nghĩa là gì?
acétamide (danh từ) nghĩa là axêtamit.
acétamide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acétamide (giọng Pháp chuẩn): /a.se.ta.mid/.
acétamide là giống đực hay giống cái?
acétamide là danh từ giống đực (dùng với un, le).