acétate
danh từ giống đực (m)
/a.se.tat/ giọng máy của trình duyệt
acétate nghĩa là axêtat.
Nghĩa của acétate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Axêtat.
- Acétate de cuivređồng axêtat
Dạng từ của acétate
Đi với mạo từ: un acétate · l'acétate
| Số nhiều | acétates |
Họ từ của acétate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acetate (salt or ester of acetic acid); acetate (transparent sheet)
Câu hỏi thường gặp
acétate nghĩa là gì?
acétate (danh từ) nghĩa là axêtat.
acétate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acétate (giọng Pháp chuẩn): /a.se.tat/.
acétate là giống đực hay giống cái?
acétate là danh từ giống đực (dùng với un, le).