acétifier
acétifier nghĩa là biến thành giấm, gây giấm.
Nghĩa của acétifier
Ngoại động từ
- Biến thành giấm, gây giấm.
- Acétifier du vinbiến rượu vang thành giấm
Chia động từ acétifier
Hiện tại présent
- j'acétifie
- tu acétifies
- il/elle acétifie
- nous acétifions
- vous acétifiez
- ils/elles acétifient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai acétifié
- tu as acétifié
- il/elle a acétifié
- nous avons acétifié
- vous avez acétifié
- ils/elles ont acétifié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'acétifiais
- tu acétifiais
- il/elle acétifiait
- nous acétifiions
- vous acétifiiez
- ils/elles acétifiaient
Tương lai đơn futur simple
- j'acétifierai
- tu acétifieras
- il/elle acétifiera
- nous acétifierons
- vous acétifierez
- ils/elles acétifieront
Điều kiện conditionnel présent
- j'acétifierais
- tu acétifierais
- il/elle acétifierait
- nous acétifierions
- vous acétifieriez
- ils/elles acétifieraient
Giả định subjonctif présent
- que j'acétifie
- que tu acétifies
- qu'il/elle acétifie
- que nous acétifiions
- que vous acétifiiez
- qu'ils/elles acétifient
Quá khứ đơn passé simple
- j'acétifiai
- tu acétifias
- il/elle acétifia
- nous acétifiâmes
- vous acétifiâtes
- ils/elles acétifièrent
Mệnh lệnh impératif
- acétifie (tu)
- acétifions (nous)
- acétifiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to acetify
Câu hỏi thường gặp
acétifier nghĩa là gì?
acétifier (ngoại động từ) nghĩa là biến thành giấm, gây giấm.
acétifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acétifier (giọng Pháp chuẩn): /a.se.ti.fje/.
Chia động từ acétifier ở thì hiện tại thế nào?
j'acétifie, tu acétifies, il/elle acétifie, nous acétifions, vous acétifiez, ils/elles acétifient.