acyle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
acyle nghĩa là Axila.
Nghĩa của acyle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Axila.
Dạng từ của acyle
Đi với mạo từ: un acyle · l'acyle
| Số nhiều | acyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acyl (any of class of organic radicals, RCO-, formed by the removal of a hydroxyl group from a carboxylic acid)
Câu hỏi thường gặp
acyle nghĩa là gì?
acyle (danh từ) nghĩa là Axila.
acyle là giống đực hay giống cái?
acyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).