acrocyanose
danh từ giống cái (f)
/a.kʁɔ.sja.noz/ giọng máy của trình duyệt
acrocyanose nghĩa là Chứng xanh tím đầu chi.
Nghĩa của acrocyanose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng xanh tím đầu chi.
Dạng từ của acrocyanose
Đi với mạo từ: une acrocyanose · l'acrocyanose
| Số nhiều | acrocyanoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acrocyanosis
Câu hỏi thường gặp
acrocyanose nghĩa là gì?
acrocyanose (danh từ) nghĩa là Chứng xanh tím đầu chi.
acrocyanose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrocyanose (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁɔ.sja.noz/.
acrocyanose là giống đực hay giống cái?
acrocyanose là danh từ giống cái (dùng với une, la).