acridien
/a.kʁi.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
acridien nghĩa là Thuộc cào cào.
Nghĩa của acridien
Tính từ
- Thuộc cào cào.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, động vật học Như acrididés.
- Lutte contre les acridienssự tiêu diệt cào cào
Dạng từ của acridien
| Số nhiều | acridiens |
| Giống cái | acridienne |
| Giống cái số nhiều | acridiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ acridian
- Danh từ acridian
Câu hỏi thường gặp
acridien nghĩa là gì?
acridien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc cào cào.
acridien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acridien (giọng Pháp chuẩn): /a.kʁi.djɛ̃/.