adextré
/a.dɛk.stʁe/ giọng máy của trình duyệt
adextré nghĩa là Có hình phụ ở bên phải (huy hiệu).
Nghĩa của adextré
Tính từ
- Có hình phụ ở bên phải (huy hiệu).
Dạng từ của adextré
| Số nhiều | adextrés |
| Giống cái | adextrée |
| Giống cái số nhiều | adextrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dexter
Câu hỏi thường gặp
adextré nghĩa là gì?
adextré (tính từ) nghĩa là Có hình phụ ở bên phải (huy hiệu).
adextré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adextré (giọng Pháp chuẩn): /a.dɛk.stʁe/.