actinothérapie
danh từ giống cái (f)
/ak.ti.nɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
actinothérapie nghĩa là liệu pháp tia sáng.
Nghĩa của actinothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp tia sáng.
Dạng từ của actinothérapie
Đi với mạo từ: une actinothérapie · l'actinothérapie
| Số nhiều | actinothérapies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actinothérapie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ actinotherapy
Câu hỏi thường gặp
actinothérapie nghĩa là gì?
actinothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp tia sáng.
actinothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actinothérapie (giọng Pháp chuẩn): /ak.ti.nɔ.te.ʁa.pi/.
actinothérapie là giống đực hay giống cái?
actinothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).