adjectif
danh từ giống đực (m)
/a.dʒɛk.tif/ giọng máy của trình duyệt
adjectif nghĩa là tính từ.
Nghĩa của adjectif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tính từ.
- Adjectifs possessifs/interrogatifs/exclamatifs/démonstratifs/indéfinistính từ sở hữu/nghi vấn/cảm thán/chỉ định/bất định
- Degrés de comparaison de l'adjectif qualificatifcác cấp so sánh của tính từ chỉ tính chất
- Adjectif substantivé/employé adverbialementtính từ dùng như danh từ/dùng như phó từ
Tính từ
- Thuộc tính từ, có tính cách tính từ.
- Locution adjectivetính ngữ
Dạng từ của adjectif
Đi với mạo từ: un adjectif · l'adjectif
| Số nhiều | adjectifs |
| Giống cái | adjective /ad.ʒɛk.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | adjectives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adjective
- Danh từ adjective
Câu hỏi thường gặp
adjectif nghĩa là gì?
adjectif (danh từ, tính từ) nghĩa là tính từ.
adjectif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjectif (giọng Pháp chuẩn): /a.dʒɛk.tif/.
adjectif là giống đực hay giống cái?
adjectif là danh từ giống đực (dùng với un, le).