acutangle
/a.ky.tɑ̃ɡl/ giọng máy của trình duyệt
acutangle nghĩa là góc nhọn.
Nghĩa của acutangle
Tính từ
- Toán học (có) góc nhọn.
- Triangle acutangletam giác góc nhọn
Dạng từ của acutangle
| Số nhiều | acutangles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acutangle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ acute, acute-angled
Câu hỏi thường gặp
acutangle nghĩa là gì?
acutangle (tính từ) nghĩa là góc nhọn.
acutangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acutangle (giọng Pháp chuẩn): /a.ky.tɑ̃ɡl/.