acupuncture
danh từ giống cái (f)
/a.ky.pɔ̃k.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
acupuncture nghĩa là phép châm cứu.
Nghĩa của acupuncture
Danh từ · giống cái
- Y học Phép châm cứu.
Dạng từ của acupuncture
Đi với mạo từ: une acupuncture · l'acupuncture
| Số nhiều | acupunctures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acupuncture
Câu hỏi thường gặp
acupuncture nghĩa là gì?
acupuncture (danh từ) nghĩa là phép châm cứu.
acupuncture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acupuncture (giọng Pháp chuẩn): /a.ky.pɔ̃k.tyʁ/.
acupuncture là giống đực hay giống cái?
acupuncture là danh từ giống cái (dùng với une, la).