admirateur
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ad.mi.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
admirateur nghĩa là người khâm phục, người hâm mộ.
Nghĩa của admirateur
Danh từ · cả hai giống
- Người khâm phục, người hâm mộ.
- Les admirateurs d'une vedettenhững người hâm mộ một diễn viên ngôi sao
Dạng từ của admirateur
| Số nhiều | admirateurs |
| Giống cái | admiratrice /ad.mi.ʁat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | admiratrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admirateur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ admirer
Câu hỏi thường gặp
admirateur nghĩa là gì?
admirateur (danh từ) nghĩa là người khâm phục, người hâm mộ.
admirateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admirateur (giọng Pháp chuẩn): /ad.mi.ʁa.tœʁ/.
admirateur là giống đực hay giống cái?
admirateur là danh từ cả hai giống.