contempteur
/kɔ̃.tɑ̃p.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
contempteur nghĩa là khinh thị, bài xích, người khinh thị, người bài xích.
Nghĩa của contempteur
Tính từ
- Khinh thị, bài xích.
- Contempteur de l'argentkhinh tiền bạc
Danh từ · cả hai giống
- Người khinh thị, người bài xích.
- Les contempteurs de la religionnhững người bài xích tôn giáo
Dạng từ của contempteur
| Số nhiều | contempteurs |
| Giống cái | contemptrice |
| Giống cái số nhiều | contemptrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contempteur
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contemptuous
- Danh từ contemner, despiser
Câu hỏi thường gặp
contempteur nghĩa là gì?
contempteur (tính từ, danh từ) nghĩa là khinh thị, bài xích, người khinh thị, người bài xích.
contempteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contempteur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tɑ̃p.tœʁ/.