actinologie
danh từ giống cái (f)
/ak.ti.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
actinologie nghĩa là hồng ngoại.
Nghĩa của actinologie
Danh từ · giống cái
- Khoa nghiên cứu đặc tính trị liệu của các tia tử ngoại, hồng ngoại... và tác dụng sinh học của chúng.
Dạng từ của actinologie
Đi với mạo từ: une actinologie · l'actinologie
| Số nhiều | actinologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ actinology
Câu hỏi thường gặp
actinologie nghĩa là gì?
actinologie (danh từ) nghĩa là hồng ngoại.
actinologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actinologie (giọng Pháp chuẩn): /ak.ti.nɔ.lɔ.ʒi/.
actinologie là giống đực hay giống cái?
actinologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).