acolyte
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
acolyte nghĩa là tu sĩ hầu lễ, bộ hạ, kẻ đồng đảng.
Nghĩa của acolyte
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Tu sĩ hầu lễ.
- Nghĩa xấu Bộ hạ, kẻ đồng đảng.
- Flanqué de ses deux acolytesđược hai tên bộ hạ đi kèm hai bên
Dạng từ của acolyte
Đi với mạo từ: un acolyte · l'acolyte
| Số nhiều | acolytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acolyte; henchman, sidekick; partner in crime
Câu hỏi thường gặp
acolyte nghĩa là gì?
acolyte (danh từ) nghĩa là tu sĩ hầu lễ, bộ hạ, kẻ đồng đảng.
acolyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acolyte (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔ.lit/.
acolyte là giống đực hay giống cái?
acolyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).