acore
danh từ giống đực (m)
/akɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
acore nghĩa là Xem acorus.
Nghĩa của acore
Danh từ · giống đực
- Xem acorus
Dạng từ của acore
Đi với mạo từ: un acore · l'acore
| Số nhiều | acores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet flag (or similar plant of the genus Acorus)
Câu hỏi thường gặp
acore nghĩa là gì?
acore (danh từ) nghĩa là Xem acorus.
acore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acore (giọng Pháp chuẩn): /akɔʁ/.
acore là giống đực hay giống cái?
acore là danh từ giống đực (dùng với un, le).