adipeux
/a.di.pø/ giọng máy của trình duyệt
adipeux nghĩa là gồm mỡ, béo.
Nghĩa của adipeux
Tính từ
- Gồm mỡ, béo.
- Tissu adipeux(giải phẫu) mô mỡ
Dạng từ của adipeux
| Giống cái | adipeuse /a.di.pøz/ |
| Giống cái số nhiều | adipeuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adipose
Câu hỏi thường gặp
adipeux nghĩa là gì?
adipeux (tính từ) nghĩa là gồm mỡ, béo.
adipeux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adipeux (giọng Pháp chuẩn): /a.di.pø/.