acoumètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
acoumètre nghĩa là Xem audiomètre.
Nghĩa của acoumètre
Danh từ · giống đực
- xem audiomètre — Thính lực kế.
Dạng từ của acoumètre
Đi với mạo từ: un acoumètre · l'acoumètre
| Số nhiều | acoumètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acoumeter
Câu hỏi thường gặp
acoumètre nghĩa là gì?
acoumètre (danh từ) nghĩa là Xem audiomètre.
acoumètre là giống đực hay giống cái?
acoumètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).