audiomètre
danh từ giống đực (m)
/o.djɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
audiomètre nghĩa là thính lực kế.
Nghĩa của audiomètre
Danh từ · giống đực
- Thính lực kế.
Dạng từ của audiomètre
Đi với mạo từ: un audiomètre · l'audiomètre
| Số nhiều | audiomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ audiometer
Câu hỏi thường gặp
audiomètre nghĩa là gì?
audiomètre (danh từ) nghĩa là thính lực kế.
audiomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audiomètre (giọng Pháp chuẩn): /o.djɔ.mɛtʁ/.
audiomètre là giống đực hay giống cái?
audiomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).