audiogramme
danh từ giống đực (m)
/o.djɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
audiogramme nghĩa là thính lực đồ.
Nghĩa của audiogramme
Danh từ · giống đực
- Thính lực đồ.
Dạng từ của audiogramme
Đi với mạo từ: un audiogramme · l'audiogramme
| Số nhiều | audiogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ audiogram
Câu hỏi thường gặp
audiogramme nghĩa là gì?
audiogramme (danh từ) nghĩa là thính lực đồ.
audiogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audiogramme (giọng Pháp chuẩn): /o.djɔ.ɡʁam/.
audiogramme là giống đực hay giống cái?
audiogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).