audiofréquence
danh từ giống cái (f)
/o.djo.fʁe.kɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
audiofréquence nghĩa là tần số nghe được.
Nghĩa của audiofréquence
Danh từ · giống cái
- Tần số nghe được.
Dạng từ của audiofréquence
Đi với mạo từ: une audiofréquence · l'audiofréquence
| Số nhiều | audiofréquences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ audio frequency
Câu hỏi thường gặp
audiofréquence nghĩa là gì?
audiofréquence (danh từ) nghĩa là tần số nghe được.
audiofréquence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audiofréquence (giọng Pháp chuẩn): /o.djo.fʁe.kɑ̃s/.
audiofréquence là giống đực hay giống cái?
audiofréquence là danh từ giống cái (dùng với une, la).