acétylène
danh từ giống đực (m)
/a.se.ti.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
acétylène nghĩa là axêtilen.
Nghĩa của acétylène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Axêtilen.
- Lampe à acétylèneđèn axêtilen
Dạng từ của acétylène
Đi với mạo từ: un acétylène · l'acétylène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acetylene
Câu hỏi thường gặp
acétylène nghĩa là gì?
acétylène (danh từ) nghĩa là axêtilen.
acétylène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acétylène (giọng Pháp chuẩn): /a.se.ti.lɛn/.
acétylène là giống đực hay giống cái?
acétylène là danh từ giống đực (dùng với un, le).