actionnaire
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ak.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
actionnaire nghĩa là cổ đông.
Nghĩa của actionnaire
Danh từ · cả hai giống
- Kinh tế Tài chính người có cổ phần, cổ đông.
- L'assemblée des actionnaireshội nghị cổ đông
- Les actionnaires touchent des dividendescác cổ đông lĩnh cổ tức
Dạng từ của actionnaire
| Số nhiều | actionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shareholder
Câu hỏi thường gặp
actionnaire nghĩa là gì?
actionnaire (danh từ) nghĩa là cổ đông.
actionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actionnaire (giọng Pháp chuẩn): /ak.sjɔ.nɛʁ/.
actionnaire là giống đực hay giống cái?
actionnaire là danh từ cả hai giống.