aconitine
danh từ giống cái (f)
/akɔnitin/ giọng máy của trình duyệt
aconitine nghĩa là acônitin.
Nghĩa của aconitine
Danh từ · giống cái
- Dược học Acônitin.
Dạng từ của aconitine
Đi với mạo từ: une aconitine · l'aconitine
| Số nhiều | aconitines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aconitine
Câu hỏi thường gặp
aconitine nghĩa là gì?
aconitine (danh từ) nghĩa là acônitin.
aconitine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aconitine (giọng Pháp chuẩn): /akɔnitin/.
aconitine là giống đực hay giống cái?
aconitine là danh từ giống cái (dùng với une, la).