TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acérer

/a.se.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

acérer nghĩa là làm cho sắc cạnh.

Nghĩa của acérer

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Làm cho sắc cạnh.
    • Acérer une épigrammelàm cho bài thơ trào phúng thêm sắc cạnh

Chia động từ acérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: acéréHiện tại phân từ: acérant

Hiện tại présent

  • j'acère
  • tu acères
  • il/elle acère
  • nous acérons
  • vous acérez
  • ils/elles acèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai acéré
  • tu as acéré
  • il/elle a acéré
  • nous avons acéré
  • vous avez acéré
  • ils/elles ont acéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'acérais
  • tu acérais
  • il/elle acérait
  • nous acérions
  • vous acériez
  • ils/elles acéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'acèrerai
  • tu acèreras
  • il/elle acèrera
  • nous acèrerons
  • vous acèrerez
  • ils/elles acèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'acèrerais
  • tu acèrerais
  • il/elle acèrerait
  • nous acèrerions
  • vous acèreriez
  • ils/elles acèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'acère
  • que tu acères
  • qu'il/elle acère
  • que nous acérions
  • que vous acériez
  • qu'ils/elles acèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'acérai
  • tu acéras
  • il/elle acéra
  • nous acérâmes
  • vous acérâtes
  • ils/elles acérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • acère (tu)
  • acérons (nous)
  • acérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sharpen (a point)

Câu hỏi thường gặp

acérer nghĩa là gì?

acérer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho sắc cạnh.

acérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acérer (giọng Pháp chuẩn): /a.se.ʁe/.

Chia động từ acérer ở thì hiện tại thế nào?

j'acère, tu acères, il/elle acère, nous acérons, vous acérez, ils/elles acèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.