ADN
giọng máy của trình duyệt
ADN nghĩa là ADN - Acide désoxyribonucléique.
Nghĩa của ADN
Viết tắt
- ADN - Acide désoxyribonucléique
Câu hỏi thường gặp
ADN nghĩa là gì?
ADN (viết tắt) nghĩa là ADN - Acide désoxyribonucléique.
ADN nghĩa là ADN - Acide désoxyribonucléique.
ADN (viết tắt) nghĩa là ADN - Acide désoxyribonucléique.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.