adamique
/a.da.mik/ giọng máy của trình duyệt
adamique nghĩa là Thuộc A-đam.
Nghĩa của adamique
Tính từ
- Thuộc A-đam.
- La race adamiquedòng giống A-đam
Dạng từ của adamique
| Số nhiều | adamiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Adamic
Câu hỏi thường gặp
adamique nghĩa là gì?
adamique (tính từ) nghĩa là Thuộc A-đam.
adamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adamique (giọng Pháp chuẩn): /a.da.mik/.