actinite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
actinite nghĩa là Chứng viêm da do tia nắng gây ra.
Nghĩa của actinite
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng viêm da do tia nắng gây ra.
Dạng từ của actinite
Đi với mạo từ: une actinite · l'actinite
| Số nhiều | actinites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunburn
Câu hỏi thường gặp
actinite nghĩa là gì?
actinite (danh từ) nghĩa là Chứng viêm da do tia nắng gây ra.
actinite là giống đực hay giống cái?
actinite là danh từ giống cái (dùng với une, la).