adermine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
adermine nghĩa là ađecmin.
Nghĩa của adermine
Danh từ · giống cái
- Ađecmin, vitamin B 6.
Dạng từ của adermine
Đi với mạo từ: une adermine · l'adermine
| Số nhiều | adermines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adermine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of pyridoxine (vitamin B6)
Câu hỏi thường gặp
adermine nghĩa là gì?
adermine (danh từ) nghĩa là ađecmin.
adermine là giống đực hay giống cái?
adermine là danh từ giống cái (dùng với une, la).