acné
danh từ giống cái (f)
/ak.ne/ giọng máy của trình duyệt
acné nghĩa là mụn trứng cá.
Nghĩa của acné
Danh từ · giống cái
- Y học Mụn trứng cá.
- Acné juvénilemụn trứng cá ở lứa tuổi dậy thì
Dạng từ của acné
Đi với mạo từ: une acné · l'acné
| Số nhiều | acnés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acne
Câu hỏi thường gặp
acné nghĩa là gì?
acné (danh từ) nghĩa là mụn trứng cá.
acné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acné (giọng Pháp chuẩn): /ak.ne/.
acné là giống đực hay giống cái?
acné là danh từ giống cái (dùng với une, la).