acidophile
/a.si.dɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
acidophile nghĩa là ưa axit.
Nghĩa của acidophile
Tính từ
- Sinh vật học Ưa axit (vi sinh vật).
- cellules acidophiles et cellules basophilestế bào ưa axit và tế bào ưa bazơ
Dạng từ của acidophile
| Số nhiều | acidophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ acidophilic
- Danh từ acidophile
Câu hỏi thường gặp
acidophile nghĩa là gì?
acidophile (tính từ) nghĩa là ưa axit.
acidophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidophile (giọng Pháp chuẩn): /a.si.dɔ.fil/.